Chia sẻ bài viết
Đánh giá bài viết post

✅ Cập nhật bảng giá bán xe Honda VARIO 125 cc phiên bản 2021 mới nhất. Thông số kỹ thuật và hình ảnh chi tiết xe Honda VARIO 125cc nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia. Xe Vario 125 giá bao nhiêu? Các phiên bản của Vario 2021, mua xe Vario 125 2021

CÁC PHIÊN BẢN MÀU SẮC VARIO 125

PHIÊN BẢN VARIO 125 CBS-ISS (Có tạm dừng 3s)

PHIÊN BẢN VARIO 125 CBS (Không có tạm dừng 3s)

Ngoài ra Honda Indonesia cũng vừa giới thiệu thêm màu mới cho 2021 Vario 125, tuy nhiên hiện tại các phiên bản này vẫn chưa xuất hiện tại Việt Nam.

GIÁ BÁN XE 2021 VARIO 125 MỚI NHẤT

PHIÊN BẢNGIÁ BÁN THAM KHẢOVario 125 2021 Trắng ĐenVario 125 2021 Xanh ĐenVario 125 2021 Đen NhámVario 125 2021 Đỏ Đen (không có Idling Stop)Vario 125 2021 Đen Đỏ (không có Idling Stop)
Bảng giá bán tham khảo Vario 125 mới nhất theo màu sắc
  • Giá bán tham khảo trên đã bao gồm VAT, chưa bao gồm chi phí đăng ký biển số (lệ phí trước bạ). Chi tiết cách tính phí lăn bánh, ra biển, quý khách vui lòng xem tại đây: taphoa.net/kinh-nghiem/mua-xe/cach-tinh-le-phi-truoc-ba-phi-bien-so-giay-to-xe-may-nhap-cac-tinh/

Giá xe Vario 125 tại các đại lý theo khảo sát có chênh lệch nhỏ giữa 2 phiên bản CBS và CBS-ISS, hai phiên bản này chênh lệch khoảng 1 triệu đồng, cụ thể:

  • Giá xe Vario 125 Trắng Đen: 42.000.000 VNĐ
  • Giá xe Vario 125 Xanh Nhám: 42.000.000 VNĐ
  • Giá xe Vario 125 Đen nhám: 42.000.000 VNĐ
  • Giá xe Vario 125 Đỏ Đen: 41.000.000 VNĐ
  • Giá xe Vario 125 Đen Đỏ: 41.000.000 VNĐ

Xem thêm:

  • Giá xe Vario 125 trả góp
  • Vario 2021 phiên bản 150

CHI TIẾT, THÔNG SỐ VARIO 125 2021

Thiết kế phần đầu xe Vario 125 ấn tượng

Xe Máy Honda Vario 125 có cụm đèn trước được thiết kế liền khối (đèn xi nhan ở trên đèn định vị). Toàn bộ hệ thống đèn phía trước là đèn LED. Sở hữu kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 1.919 x 679 x 1.062 mm. Chiều dài trục cơ sở 1.280 mm, chiều cao yên xe 769 mm, trọng lượng không tải lần lượt là 111/112 kg. Bánh trước kích thước 90/80 14M, bánh sau kích thước 100/80 14M, lốp không săm. Trang bị an toàn phía trước là phanh đĩa đơn, phía sau là tang trống đi kèm công nghệ phanh kết hợp.

Mặt đồng hồ thể thao cao cấp

Thiết kế Vario 125 có các vạch số nổi 3D sang trọng, có khả năng phản xạ ánh sáng LED. Mặt đồng hồ rộng, hiển thị đầy đủ thông số hữu ích như: đồng hồ thời gian, đồng hồ đo hành trình & quãng đường, đồng hồ báo xăng, đèn báo thay dầu.

Hệ thống ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)

Hệ thống có khả năng tự động ngắt động cơ, chuyển qua chế độ chờ tiết kiệm năng lượng khi xe dừng lại quá 3 giây. Người lái có thể khởi động lại xe một cách êm ái ngay khi tăng ga trở lại mà không cần nhấn nút khởi động.

Bộ đề tích hợp ACG

Cho phép khởi động và tái khởi động dễ dàng, hạn chế tối đa tiếng ồn. Giảm lực ma sát trong quá trình phát điện giúp nâng cao hiệu suất sử dụng nhiên liệu.

Lốp không săm

Khi lốp xe bị thủng, lốp không săm không bị xuống hơi đột ngột như lốp có săm. Bên cạnh đó, trọng lượng lốp cũng nhẹ hơn.

Vario 125 2021 có gì mới?

Cốp xe Vario 125 rộng rãi, gọn gàng

Đuôi sau Vario 125 có thiết kế thể thao

Thêm 2 hộp đồ phía trước tiện dụng & thời trang

Remote định vị xe trên Vario 125

Vario 125 2021 chưa được trang bị hệ thống smartkey, vẫn sử dụng chìa khóa thường kèm theo remote định vị. Remote này có 2 chức năng chính là: tìm xe và chống trộm.

Ảnh thực tế Vario 125

giá xe Vario 125

Video chi tiết Vario 125 màu đen nhám

Video Vario 125 phiên bản màu trắng đen

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VARIO 125

Động cơThông sốLoại động cơ4 thì, SOHC, eSPPhun xăngPGM-FIĐường kính x hành trình pít-tông52,4 x 57,9 mmHộp sốTự động, V-MaticCông suất tối đa8,2 kW/8.500 vòng/phútMô-men xoắn cực đại10,8 Nm tại 5.000 vòng/phútKhởi độngĐề điệnHộp sốTự động ly hợp khô trung tâmKhung gầmThông sốLoại khungUnderboneTreo trướcPhuộc lồngTreo sauCánh tay trụcLốp trước80/90-14M/C 40P không sămLốp sau90/90-14M/C 46P không sămKích thướcThông sốDài x rộng x cao1919 x 679 x 1062 mmChiều cao yên769 mmChiều dài cơ sở1.280 mmĐộ sáng gầm132 mmTrọng lượng111 kgDung tích bình xăng5,5 lítẮc-quyMF 12V-5 AhĐèn chiếu sángLED