Chia sẻ bài viết
Đánh giá bài viết post

Hiện nay, Honda là hãng xe chiếm thị phần lớn ở thị trường Việt Nam. Bên cạnh đó, Honda đã không ngừng cải tiến nhiều công nghệ hiện đại để cho ra đời những mẫu xe mới đáp ứng nhu cầu người tiêu dùng Việt.

honda

Dưới đây là danh sách bảng giá xe niêm yết của Honda và giá bán ra thị trường có thể chênh lệch tùy theo chính sách đại lý của từng vùng

Giá xe Honda MSX 125

– MSX 125: 59.990.000 đ

MSX

Giá xe Honda SH 2016

– SH 150i : 80.990.000 đ

sh 150i

– SH 125i : 66.990.000 đ

sh 125i – SH Mode : 49.990.000 đ

– SH Mode : 50.490.000 đ (phiên bản cao cấp)

Giá xe Honda PCX 2016 – PCX 125 : 51.990.000 đ (phiên bản tiêu chuẩn) – PCX 125 : 55.490.000 đ (phiên bản cao cấp)

pcx

Giá xe Honda Air Blade 125 2016 – Air Blade 125 : 37.990.000 đ (phiên bản thể thao) – Air Blade 125 : 39.990.000 đ (phiên bản cao cấp) – Air Blade 125 : 40.990.000 đ (phiên bản sơn từ tính)

Airblade

Giá xe Honda Lead 125 2016 – Lead 125 : 37.490.000 đ (phiên bản tiêu chuẩn) – Lead 125 : 38.490.000 đ (phiên bản cao cấp)

Lead

Giá xe Honda Vision 110 2016 – Vision : 29.990.000 đ

Vision

Giá xe Honda Future 125 2016 – Future 125 Fi: 30.990.000 đ (vành đúc) – Future 125 Fi: 29.990.000 đ (vành nan hoa) – Future 125 : 25.500.000 đ (vành nan hoa)

Future

Giá xe Honda Wave 110 2016 – Wave alpha : 16.990.000 đ (vành nan hoa, phanh cơ) – Wave RSX : 20.490.000 đ (vành nan hoa) – Wave RSX : 21.990.000 đ (vành đúc) – Wave RSX Fi : 23.990.000 đ (vành đúc, phanh đĩa) – Wave RSX Fi : 22.490.000 đ (vành nan hoa, phanh đĩa) – Wave RSX Fi : 21.490.000 đ (vành nan hoa, phanh cơ)

Wave Alpha

Giá xe Blade 110 2016 – Blade : 18.100.000 đ (vành nan hoa, phanh cơ) – Blade : 19.100.000 đ (vành nan hoa, phanh đĩa) – Blade : 20.600.000 đ (vành đúc, phanh đĩa)

Blade

Giá xe Honda Super Dream 110 2016 – Super Dream : 18.990.000 đ

super dream

Minh Trang – taphoa.net

Hình ảnh: Honda Việt Nam

Tags: Bảng Giá Xe